làm cơm

làm cơm

Mẹ tôi đang làm cơm cho cả nhà.

Định nghĩa
  1. Cụm động từ:
    • Nấu cơm, chuẩn bị bữa ăn: "làm cơm" chỉ hành động nấu nướng, chuẩn bị các món ăn để bày lên bàn, thường bữa chính trong ngày. Từ này nhấn mạnh quá trình chế biến thức ăn, bao gồm nấu cơm các món ăn kèm.
dụ sử dụng
  • (Mẹ đang nấu nướng, chuẩn bị bữa ăn trong bếp.)
  • (Trưa nay tôi trách nhiệm chuẩn bị bữa ăn cho gia đình.)
  • (Anh ấy không biết nấu nướng nên thường ăn ở hàng quán.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "làm cơm mời khách": chuẩn bị bữa ăn để tiếp đãi khách.

    • Họ làm cơm mời khách rất thịnh soạn. (Họ chuẩn bị bữa ăn để tiếp đãi khách rất đầy đủ, sang trọng.)
  • "làm cơm chay": nấu các món ăn không thịt, .

    • Ngày rằm, tôi thường làm cơm chay. (Vào ngày rằm, tôi thường nấu các món ăn chay.)
Biến thể từ gần giống
  • Nấu cơm (cụm động từ): hành động nấu cơm cụ thể, thường chỉ việc nấu gạo thành cơm.

    • Mẹ đang nấu cơm. (Mẹ đang nấu gạo thành cơm.)
  • Làm bếp (cụm động từ): công việc nấu nướng nói chung, bao gồm làm cơm.

    • ấy làm bếp rất giỏi. ( ấy nấu nướng rất tài.)
  • Nấu ăn (cụm động từ): hành động chế biến thức ăn, tương tự làm cơm nhưng rộng hơn.

    • Anh ấy thích nấu ăn vào cuối tuần. (Anh ấy thích chế biến thức ăn vào cuối tuần.)
Từ đồng nghĩa
  • Nấu nướng: quá trình chế biến thức ăn bằng nhiệt.
  • Chuẩn bị bữa ăn: hành động sắp xếp, nấu các món cho bữa ăn.
Thành ngữ liên quan
  • Làm cơm trót lọt: làm việc đó suôn sẻ, không gặp trở ngại (mượn hình ảnh nấu cơm ngon).
    • Cuộc họp hôm nay làm cơm trót lọt. (Cuộc họp hôm nay diễn ra suôn sẻ.)